partisanship
UK/ˌpɑːtɪˈzænʃɪp/
US/ˈpɑɹtəzənˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
partisanship nghĩa là óc đảng phái.
Nghĩa của partisanship
Danh từ
- Lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái.
Dạng từ của partisanship
| Số nhiều | partisanships |
Câu hỏi thường gặp
partisanship nghĩa là gì?
partisanship (danh từ) nghĩa là óc đảng phái.
partisanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partisanship: giọng Anh (UK) /ˌpɑːtɪˈzænʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtəzənˌʃɪp/.