TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partisanship

UK/ˌpɑːtɪˈzænʃɪp/ US/ˈpɑɹtəzənˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

partisanship nghĩa là óc đảng phái.

Nghĩa của partisanship

Danh từ

  1. Lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái.

Dạng từ của partisanship

Số nhiềupartisanships

Câu hỏi thường gặp

partisanship nghĩa là gì?

partisanship (danh từ) nghĩa là óc đảng phái.

partisanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partisanship: giọng Anh (UK) /ˌpɑːtɪˈzænʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtəzənˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.