parton
US/ˈpɑːr.ˌtɑːn/
giọng máy của trình duyệt
parton nghĩa là Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.
Nghĩa của parton
Danh từ
- Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.
Dạng từ của parton
| Số nhiều | partons |
Câu hỏi thường gặp
parton nghĩa là gì?
parton (danh từ) nghĩa là Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.
parton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parton: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.ˌtɑːn/.