TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parton

US/ˈpɑːr.ˌtɑːn/ giọng máy của trình duyệt

parton nghĩa là Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.

Nghĩa của parton

Danh từ

  1. Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.

Dạng từ của parton

Số nhiềupartons

Câu hỏi thường gặp

parton nghĩa là gì?

parton (danh từ) nghĩa là Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.

parton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parton: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.ˌtɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.