TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partnership

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːtnəʃɪp/ US/ˈpɑɹtnɚʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

partnership nghĩa là sự chung thân, công ty hợp danh.

Nghĩa của partnership

Danh từ

  1. không đếm được Sự chung thân.
  2. Mối quan hệ đối tác.
  3. Hội, công ty.
    • enter into partnership withcùng chung phần với; cùng nhập hội với
    • to take someone into partnershipcho ai nhập hội, nhận ai vào công ty

Dạng từ của partnership

Số nhiềupartnerships

Họ từ của partnership

Câu hỏi thường gặp

partnership nghĩa là gì?

partnership (danh từ) nghĩa là sự chung thân, công ty hợp danh.

partnership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partnership: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtnəʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtnɚʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.