pascal
UK/ˈpæskəl/
US/pæˈskæl/
giọng máy của trình duyệt
pascal nghĩa là Paxcan (đơn vị áp suất).
Nghĩa của pascal
Danh từ
- Paxcan (đơn vị áp suất).
- Ngôn ngữ lập trình Pascal.
Dạng từ của pascal
| Số nhiều | pascals |
Câu ví dụ với pascal
- I wrote the algorithm in Pascal. Tôi viết thuật toàn này bằng Pascal.
- The examples used in this article make use of a Pascal-like pseudocode. Các ví dụ trong bài viết này sử dụng một loại mã giả giống Pascal.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pascal nghĩa là gì?
pascal (danh từ) nghĩa là Paxcan (đơn vị áp suất).
pascal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pascal: giọng Anh (UK) /ˈpæskəl/, giọng Mỹ (US) /pæˈskæl/.