TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pash

UK/pæʃ/ US/pæʃ/ giọng máy của trình duyệt

pash nghĩa là sự say mê.

Nghĩa của pash

Danh từ

  1. Từ lóng (viết tắt) của passion.
  2. Sự say mê.
    • to have a pash for somebody (something)say mê ai (cái gì)

Dạng từ của pash

Ngôi thứ ba số ítpashes
Hiện tại phân từ (-ing)pashing
Quá khứ phân từpashed
Quá khứpashed
Số nhiềupashes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pash nghĩa là gì?

pash (danh từ) nghĩa là sự say mê.

pash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pash: giọng Anh (UK) /pæʃ/, giọng Mỹ (US) /pæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.