pash
UK/pæʃ/
US/pæʃ/
giọng máy của trình duyệt
pash nghĩa là sự say mê.
Nghĩa của pash
Danh từ
- Từ lóng (viết tắt) của passion.
- Sự say mê.
- to have a pash for somebody (something)say mê ai (cái gì)
Dạng từ của pash
| Ngôi thứ ba số ít | pashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pashing |
| Quá khứ phân từ | pashed |
| Quá khứ | pashed |
| Số nhiều | pashes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pash nghĩa là gì?
pash (danh từ) nghĩa là sự say mê.
pash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pash: giọng Anh (UK) /pæʃ/, giọng Mỹ (US) /pæʃ/.