TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pasha

UK/ˈpæʃə/ US/ˈpɑʃə/ giọng máy của trình duyệt

pasha nghĩa là tổng trấn.

Nghĩa của pasha

Danh từ

  1. Pasa, tổng trấn (Thổ nhĩ kỳ).

Dạng từ của pasha

Số nhiềupashas

Câu hỏi thường gặp

pasha nghĩa là gì?

pasha (danh từ) nghĩa là tổng trấn.

pasha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pasha: giọng Anh (UK) /ˈpæʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.