pasquinade
UK/paskwɪˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
pasquinade nghĩa là bài phỉ báng.
Nghĩa của pasquinade
Danh từ
- Bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng).
Dạng từ của pasquinade
| Số nhiều | pasquinades |
| Ngôi thứ ba số ít | pasquinades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pasquinading |
| Quá khứ phân từ | pasquinaded |
| Quá khứ | pasquinaded |
Câu hỏi thường gặp
pasquinade nghĩa là gì?
pasquinade (danh từ) nghĩa là bài phỉ báng.
pasquinade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasquinade: giọng Anh (UK) /paskwɪˈneɪd/.