TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passant

UK/ˈpæsənt/ US/ˈpæsənt/ giọng máy của trình duyệt

passant nghĩa là Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).

Nghĩa của passant

Tính từ

  1. Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).

Họ từ của passant

Câu ví dụ với passant

  • Google 'en passant'. Google 'bắt Tốt qua đường' đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

passant nghĩa là gì?

passant (tính từ) nghĩa là Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).

passant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passant: giọng Anh (UK) /ˈpæsənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.