passed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːst/
US/pæst/
giọng máy của trình duyệt
passed nghĩa là hợp qui cách.
Nghĩa của passed
Tính từ
- Hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển).
Họ từ của passed
Cụm từ, thành ngữ với passed
- passed pawn — Tốt thông.
Câu ví dụ với passed
- He passed that class with a B. Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
- This engine has passed all performance evaluations. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
- I don't believe Tom has passed away. Tôi không tin Tom đã qua đời.
- I passed up an opportunity to see him. Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy.
- Therefore many people passed away. Vì vậy nhiều người đã qua đời.
- Tom passed away last night. Tom đã mất vào tối qua.
- The time that has passed will never come back. Thời gian trôi qua sẽ không bao giờ quay trở lại.
- Tom passed away this evening. Tom đã qua đời tối nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
passed nghĩa là gì?
passed (tính từ) nghĩa là hợp qui cách.
passed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passed: giọng Anh (UK) /pɑːst/, giọng Mỹ (US) /pæst/.