passibility
giọng máy của trình duyệt
passibility nghĩa là tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.
Nghĩa của passibility
Danh từ
- Tôn giáo Tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.
Dạng từ của passibility
| Số nhiều | passibilities |
Câu hỏi thường gặp
passibility nghĩa là gì?
passibility (danh từ) nghĩa là tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.