passive obedience nghĩa là Sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động.
Nghĩa của passive obedience
Cụm từ
Sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động.
Sự miễn cưỡng tuân theo.
Câu hỏi thường gặp
passive obedience nghĩa là gì?
passive obedience (cụm từ) nghĩa là Sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.