TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passphrase

giọng máy của trình duyệt

passphrase nghĩa là (Máy tính). Một chuỗi ký tự được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập, đặc biệt trong truy cập vào ssh trên máy tính.

Nghĩa của passphrase

Danh từ

  1. (Máy tính). Một chuỗi ký tự được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập, đặc biệt trong truy cập vào ssh trên máy tính.

Dạng từ của passphrase

Số nhiềupassphrases

Nguồn gốc từ passphrase

Kết hợp của hai từ tiếng Anh, pass (đi qua) và phrase (ngữ).

Câu hỏi thường gặp

passphrase nghĩa là gì?

passphrase (danh từ) nghĩa là (Máy tính). Một chuỗi ký tự được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập, đặc biệt trong truy cập vào ssh trên máy tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.