passport
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːspɔːt/
US/ˈpæspɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
passport nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
Nghĩa của passport
Danh từ
- Hộ chiếu.
- Nghĩa bóng Cái đảm bảo để đạt được (cái gì).
Dạng từ của passport
| Số nhiều | passports |
| Ngôi thứ ba số ít | passports |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passporting |
| Quá khứ phân từ | passported |
| Quá khứ | passported |
Họ từ của passport
Câu ví dụ với passport
- Will you show me your passport, please? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
- I heard they don't have a passport. Tôi nghe nói họ không có hộ chiếu.
- My passport is at the hotel. Hộ chiếu của tôi đang ở khách sạn.
- You absolutely need a passport to travel to a foreign country. Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.
- I want to go to Australia again before my passport expires. Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
- When you're beginning to look like the photo in your passport, you should go on a holiday. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
passport nghĩa là gì?
passport (danh từ) nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
passport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passport: giọng Anh (UK) /ˈpɑːspɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæspɔɹt/.