TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

past participle

UK/ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/ US/ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/ giọng máy của trình duyệt

past participle nghĩa là phân từ quá khứ.

Nghĩa của past participle

Danh từ

  1. Phân từ quá khứ, động tính từ quá khứ.

Dạng từ của past participle

Số nhiềupast participles

Câu hỏi thường gặp

past participle nghĩa là gì?

past participle (danh từ) nghĩa là phân từ quá khứ.

past participle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của past participle: giọng Anh (UK) /ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.