past participle
UK/ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/
US/ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/
giọng máy của trình duyệt
past participle nghĩa là phân từ quá khứ.
Nghĩa của past participle
Danh từ
- Phân từ quá khứ, động tính từ quá khứ.
Dạng từ của past participle
| Số nhiều | past participles |
Câu hỏi thường gặp
past participle nghĩa là gì?
past participle (danh từ) nghĩa là phân từ quá khứ.
past participle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của past participle: giọng Anh (UK) /ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæst pɑː(ɹ)ˈtɪsɪpəl/.