TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastern

UK/ˈpæstən/ US/ˈpæstəɹn/ giọng máy của trình duyệt

pastern nghĩa là cổ chân ngựa.

Nghĩa của pastern

Danh từ

  1. Cổ chân ngựa.

Dạng từ của pastern

Số nhiềupasterns

Câu hỏi thường gặp

pastern nghĩa là gì?

pastern (danh từ) nghĩa là cổ chân ngựa.

pastern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastern: giọng Anh (UK) /ˈpæstən/, giọng Mỹ (US) /ˈpæstəɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.