TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastel

UK/ˈpæstl̩/ US/pæsˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

pastel nghĩa là cây tùng lam, màu tùng lam.

Nghĩa của pastel

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tùng lam.
  2. Màu tùng lam.
  3. Nghệ thuật Màu phấn; bức tranh màu phấn.

Dạng từ của pastel

Số nhiềupastels

Họ từ của pastel

Câu ví dụ với pastel

  • I think pastel-colored things feel more feminine. Những thứ màu pastel đem lại cảm giác nữ tính hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pastel nghĩa là gì?

pastel (danh từ) nghĩa là cây tùng lam, màu tùng lam.

pastel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastel: giọng Anh (UK) /ˈpæstl̩/, giọng Mỹ (US) /pæsˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.