pastel
UK/ˈpæstl̩/
US/pæsˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
pastel nghĩa là cây tùng lam, màu tùng lam.
Nghĩa của pastel
Danh từ
- Thực vật học Cây tùng lam.
- Màu tùng lam.
- Nghệ thuật Màu phấn; bức tranh màu phấn.
Dạng từ của pastel
| Số nhiều | pastels |
Họ từ của pastel
Câu ví dụ với pastel
- I think pastel-colored things feel more feminine. Những thứ màu pastel đem lại cảm giác nữ tính hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pastel nghĩa là gì?
pastel (danh từ) nghĩa là cây tùng lam, màu tùng lam.
pastel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastel: giọng Anh (UK) /ˈpæstl̩/, giọng Mỹ (US) /pæsˈtɛl/.