patchery
giọng máy của trình duyệt
patchery nghĩa là sự vá, đồ vật chấp vá, việc làm chấp vá.
Nghĩa của patchery
Danh từ
- Sự vá (đồ rách).
- Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.
Dạng từ của patchery
| Số nhiều | patcheries |
Câu hỏi thường gặp
patchery nghĩa là gì?
patchery (danh từ) nghĩa là sự vá, đồ vật chấp vá, việc làm chấp vá.