patchily
US/ˈpæ.tʃi.li/
giọng máy của trình duyệt
patchily nghĩa là chắp vá, không đều, lả tả, loang lổ.
Nghĩa của patchily
Phó từ
- Chắp vá, không đều.
- Lả tả, loang lổ, lốm đốm.
Dạng từ của patchily
| So sánh hơn | more patchily |
| So sánh nhất | most patchily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patchily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
patchily nghĩa là gì?
patchily (phó từ) nghĩa là chắp vá, không đều, lả tả, loang lổ.
patchily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patchily: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tʃi.li/.