TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sporadically

US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

sporadically nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa của sporadically

Phó từ

  1. Rời rạc, lác đác.
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên, xảy ra không đều đặn, lâu lâu một lần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadically

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sporadically nghĩa là gì?

sporadically (phó từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.

sporadically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sporadically: giọng Mỹ (US) /spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.