sporadically
US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
sporadically nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Nghĩa của sporadically
Phó từ
- Rời rạc, lác đác.
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên, xảy ra không đều đặn, lâu lâu một lần.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporadically
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sporadically nghĩa là gì?
sporadically (phó từ) nghĩa là rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên.
sporadically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sporadically: giọng Mỹ (US) /spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/.