TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patellae

giọng máy của trình duyệt

patellae nghĩa là xương bánh chè, cái chảo nhỏ.

Nghĩa của patellae

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương bánh chè (ở đầu gối).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

patellae nghĩa là gì?

patellae (danh từ) nghĩa là xương bánh chè, cái chảo nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.