patella
US/pəˈtɛlə/
giọng máy của trình duyệt
patella nghĩa là xương bánh chè, cái chảo nhỏ.
Nghĩa của patella
Danh từ
- Giải phẫu Xương bánh chè (ở đầu gối).
- Từ cổ,nghĩa cổ La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ.
Dạng từ của patella
| Số nhiều | patellas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patella
Đồng nghĩa
Họ từ của patella
Câu hỏi thường gặp
patella nghĩa là gì?
patella (danh từ) nghĩa là xương bánh chè, cái chảo nhỏ.
patella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patella: giọng Mỹ (US) /pəˈtɛlə/.