TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paten

UK/ˈpætən/ US/ˈpætən/ giọng máy của trình duyệt

paten nghĩa là đĩa, đĩa đựng bánh thánh.

Nghĩa của paten

Danh từ

  1. Đĩa.
  2. Tôn giáo Đĩa đựng bánh thánh.

Dạng từ của paten

Số nhiềupatens

Câu hỏi thường gặp

paten nghĩa là gì?

paten (danh từ) nghĩa là đĩa, đĩa đựng bánh thánh.

paten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paten: giọng Anh (UK) /ˈpætən/, giọng Mỹ (US) /ˈpætən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.