paten
UK/ˈpætən/
US/ˈpætən/
giọng máy của trình duyệt
paten nghĩa là đĩa, đĩa đựng bánh thánh.
Nghĩa của paten
Danh từ
- Đĩa.
- Tôn giáo Đĩa đựng bánh thánh.
Dạng từ của paten
| Số nhiều | patens |
Câu hỏi thường gặp
paten nghĩa là gì?
paten (danh từ) nghĩa là đĩa, đĩa đựng bánh thánh.
paten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paten: giọng Anh (UK) /ˈpætən/, giọng Mỹ (US) /ˈpætən/.