TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paternalism

UK/pəˈtɜːnəlɪzəm/ US/pəˈtɝnəlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

paternalism nghĩa là chủ nghĩa gia trưởng.

Nghĩa của paternalism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa gia trưởng.

Dạng từ của paternalism

Số nhiềupaternalisms

Câu hỏi thường gặp

paternalism nghĩa là gì?

paternalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa gia trưởng.

paternalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paternalism: giọng Anh (UK) /pəˈtɜːnəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɝnəlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.