paternalism
UK/pəˈtɜːnəlɪzəm/
US/pəˈtɝnəlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
paternalism nghĩa là chủ nghĩa gia trưởng.
Nghĩa của paternalism
Danh từ
- Chủ nghĩa gia trưởng.
Dạng từ của paternalism
| Số nhiều | paternalisms |
Câu hỏi thường gặp
paternalism nghĩa là gì?
paternalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa gia trưởng.
paternalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paternalism: giọng Anh (UK) /pəˈtɜːnəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɝnəlɪzəm/.