TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pathfinder

UK/ˈpɑːθfaɪndə/ US/ˈpæθˌfaɪndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

pathfinder nghĩa là người thám hiểm, máy bay chỉ điểm.

Nghĩa của pathfinder

Danh từ

  1. Người thám hiểm.
  2. Quân sự Máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm.
  3. Người chỉ điểm, tên gián điệp.

Dạng từ của pathfinder

Số nhiềupathfinders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pathfinder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pathfinder nghĩa là gì?

pathfinder (danh từ) nghĩa là người thám hiểm, máy bay chỉ điểm.

pathfinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pathfinder: giọng Anh (UK) /ˈpɑːθfaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæθˌfaɪndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.