TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trailblazer

UK/ˈtɹeɪlbleɪzə/ US/ˈtɹeɪlˌbleɪzəɹ/ giọng máy của trình duyệt

trailblazer nghĩa là người mở đường, người tiên phong.

Nghĩa của trailblazer

Danh từ

  1. Người mở đường, người tiên phong.
  2. Người làm cái gì mới, người làm cái gì đầu tiên.

Dạng từ của trailblazer

Số nhiềutrailblazers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trailblazer

Đồng nghĩa

Họ từ của trailblazer

Câu hỏi thường gặp

trailblazer nghĩa là gì?

trailblazer (danh từ) nghĩa là người mở đường, người tiên phong.

trailblazer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trailblazer: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪlbleɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪlˌbleɪzəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.