trailblazer
UK/ˈtɹeɪlbleɪzə/
US/ˈtɹeɪlˌbleɪzəɹ/
giọng máy của trình duyệt
trailblazer nghĩa là người mở đường, người tiên phong.
Nghĩa của trailblazer
Danh từ
- Người mở đường, người tiên phong.
- Người làm cái gì mới, người làm cái gì đầu tiên.
Dạng từ của trailblazer
| Số nhiều | trailblazers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trailblazer
Đồng nghĩa
Họ từ của trailblazer
Câu hỏi thường gặp
trailblazer nghĩa là gì?
trailblazer (danh từ) nghĩa là người mở đường, người tiên phong.
trailblazer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trailblazer: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪlbleɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪlˌbleɪzəɹ/.