patriarchate
UK/ˈpeɪtɹiɑːkət/
US/ˈpeɪtɹiˌɑɹkət/
giọng máy của trình duyệt
patriarchate nghĩa là địa vị gia trưởng, chức giáo trưởng.
Nghĩa của patriarchate
Danh từ
- Địa vị gia trưởng.
- Chức giáo trưởng; nhiệm kỳ của giáo trưởng; khu thuộc quyền giáo trưởng.
Dạng từ của patriarchate
| Số nhiều | patriarchates |
Câu hỏi thường gặp
patriarchate nghĩa là gì?
patriarchate (danh từ) nghĩa là địa vị gia trưởng, chức giáo trưởng.
patriarchate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patriarchate: giọng Anh (UK) /ˈpeɪtɹiɑːkət/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪtɹiˌɑɹkət/.