TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patriarchy

UK/ˈpeɪ̯tɹɪɑːkɪ/ US/ˈpejtɹiɑɹki/ giọng máy của trình duyệt

patriarchy nghĩa là chế độ gia trưởng, chế độ quyền cha.

Nghĩa của patriarchy

Danh từ

  1. Chế độ gia trưởng.
  2. Chế độ quyền cha.
  3. Địa vị gia trưởng.

Dạng từ của patriarchy

Số nhiềupatriarchies

Họ từ của patriarchy

Câu hỏi thường gặp

patriarchy nghĩa là gì?

patriarchy (danh từ) nghĩa là chế độ gia trưởng, chế độ quyền cha.

patriarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patriarchy: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ̯tɹɪɑːkɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpejtɹiɑɹki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.