TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patricide

US/ˈpætɹɪsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

patricide nghĩa là kẻ giết cha, kẻ giết mẹ, kẻ phản quốc.

Nghĩa của patricide

Danh từ

  1. Kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích.
  2. Kẻ phản quốc.
  3. Tội giết cha; tội giết mẹ; tội giết người thân thích.
  4. Tội phản quốc.

Dạng từ của patricide

Số nhiềupatricides

Câu hỏi thường gặp

patricide nghĩa là gì?

patricide (danh từ) nghĩa là kẻ giết cha, kẻ giết mẹ, kẻ phản quốc.

patricide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patricide: giọng Mỹ (US) /ˈpætɹɪsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.