TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patricidal

US/ˈpæ.trə.ˌsɑɪ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

patricidal nghĩa là tội giết cha, tội giết mẹ, tội phản quốc.

Nghĩa của patricidal

Tính từ

  1. Thuộc Tội giết cha; (thuộc) tội giết mẹ.
  2. Thuộc Tội phản quốc.

Câu hỏi thường gặp

patricidal nghĩa là gì?

patricidal (tính từ) nghĩa là tội giết cha, tội giết mẹ, tội phản quốc.

patricidal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patricidal: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.trə.ˌsɑɪ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.