TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patrilineal

UK/patɹɪˈlɪnɪəl/ giọng máy của trình duyệt

patrilineal nghĩa là theo dòng cha, theo họ cha.

Nghĩa của patrilineal

Tính từ

  1. Theo dòng cha; theo họ cha; phụ hệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patrilineal

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

patrilineal nghĩa là gì?

patrilineal (tính từ) nghĩa là theo dòng cha, theo họ cha.

patrilineal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patrilineal: giọng Anh (UK) /patɹɪˈlɪnɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.