patriotic
UK/pæt.ɹiˈɒ.tɪk/
US/peɪ.tɹiˈɑ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
patriotic nghĩa là yêu nước, ái quốc.
Nghĩa của patriotic
Tính từ
- Yêu nước.
Dạng từ của patriotic
| So sánh hơn | more patriotic |
| So sánh nhất | most patriotic |
| Số nhiều | patriotics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patriotic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
patriotic nghĩa là gì?
patriotic (tính từ) nghĩa là yêu nước, ái quốc.
patriotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patriotic: giọng Anh (UK) /pæt.ɹiˈɒ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /peɪ.tɹiˈɑ.tɪk/.