TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patriot

UK/ˈpeɪ.tɹi.ət/ giọng máy US/ˈpeɪ.tɹi.ət/ giọng máy

patriot nghĩa là người yêu nước, nhà ái quốc.

Nghĩa của patriot

Danh từ

  1. Người yêu nước.

Dạng từ của patriot

Số nhiềupatriots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patriot

Trái nghĩa

Họ từ của patriot

Câu hỏi thường gặp

patriot nghĩa là gì?

patriot (danh từ) nghĩa là người yêu nước, nhà ái quốc.

patriot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patriot: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ.tɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.tɹi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.