TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patrol-boat

US/pə.ˈtroʊl.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

patrol-boat nghĩa là tàu tuần tra.

Nghĩa của patrol-boat

Danh từ

  1. Tàu tuần tra.

Dạng từ của patrol-boat

Số nhiềupatrol boats

Câu hỏi thường gặp

patrol-boat nghĩa là gì?

patrol-boat (danh từ) nghĩa là tàu tuần tra.

patrol-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patrol-boat: giọng Mỹ (US) /pə.ˈtroʊl.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.