TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patrol

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈtɹəʊl/ US/pəˈtɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

patrol nghĩa là đội tuần tra, việc tuần tra, đi tuần tra, đi tuần.

Nghĩa của patrol

Danh từ

  1. Đội tuần tra; việc tuần tra.
    • to go on patrolđi tuần tra
  2. Quân sự Cuộc bay tác chiến thường xuyên.

Động từ

  1. Đi tuần tra.

Dạng từ của patrol

Số nhiềupatrols
Ngôi thứ ba số ítpatrols
Hiện tại phân từ (-ing)patrolling
Quá khứ phân từpatrolled
Quá khứpatrolled

Họ từ của patrol

Câu ví dụ với patrol

  • We saw a patrol car running at full speed. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

patrol nghĩa là gì?

patrol (danh từ, động từ) nghĩa là đội tuần tra, việc tuần tra, đi tuần tra, đi tuần.

patrol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patrol: giọng Anh (UK) /pəˈtɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.