pattern-bombing
US/ˈpæ.tɜːn.ˈbɑː.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
pattern-bombing nghĩa là Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.
Nghĩa của pattern-bombing
Danh từ
- Quân sự Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.
Câu hỏi thường gặp
pattern-bombing nghĩa là gì?
pattern-bombing (danh từ) nghĩa là Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.
pattern-bombing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pattern-bombing: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tɜːn.ˈbɑː.miɳ/.