TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pattern-bombing

US/ˈpæ.tɜːn.ˈbɑː.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

pattern-bombing nghĩa là Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.

Nghĩa của pattern-bombing

Danh từ

  1. Quân sự Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.

Câu hỏi thường gặp

pattern-bombing nghĩa là gì?

pattern-bombing (danh từ) nghĩa là Sự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn.

pattern-bombing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pattern-bombing: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tɜːn.ˈbɑː.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.