TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pattern-maker

US/ˈpæ.tɜːn.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

pattern-maker nghĩa là thợ làm mẫu, thợ làm mô hình.

Nghĩa của pattern-maker

Danh từ

  1. Thợ làm mẫu; thợ làm mô hình.

Câu hỏi thường gặp

pattern-maker nghĩa là gì?

pattern-maker (danh từ) nghĩa là thợ làm mẫu, thợ làm mô hình.

pattern-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pattern-maker: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tɜːn.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.