TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paul

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɔːl/ US/pɔl/ giọng máy của trình duyệt

paul nghĩa là con cóc, vấu tỳ, phao-lô, phaolô.

Nghĩa của paul

Danh từ

  1. Kỹ thuật Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.

Dạng từ của paul

Số nhiềupauls

Câu ví dụ với paul

  • Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paul nghĩa là gì?

paul (danh từ) nghĩa là con cóc, vấu tỳ, phao-lô, phaolô.

paul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paul: giọng Anh (UK) /pɔːl/, giọng Mỹ (US) /pɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.