paucity
UK/ˈpɒs.ɪ.ti/
US/ˈpɔs.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
paucity nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
Nghĩa của paucity
Danh từ
- Số lượng nhỏ.
- Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.
Dạng từ của paucity
| Số nhiều | paucities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paucity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paucity nghĩa là gì?
paucity (danh từ) nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
paucity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paucity: giọng Anh (UK) /ˈpɒs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔs.ɪ.ti/.