TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paucity

UK/ˈpɒs.ɪ.ti/ US/ˈpɔs.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

paucity nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.

Nghĩa của paucity

Danh từ

  1. Số lượng nhỏ.
  2. Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.

Dạng từ của paucity

Số nhiềupaucities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paucity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paucity nghĩa là gì?

paucity (danh từ) nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.

paucity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paucity: giọng Anh (UK) /ˈpɒs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔs.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.