TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pavlovian

US/pævˈloʊvi.ən/ giọng máy của trình duyệt

pavlovian nghĩa là Pavlovian reflex (sinh vật học) phản xạ có điều kiện.

Nghĩa của pavlovian

Danh từ

  1. Pavlovian reflex (sinh vật học) phản xạ có điều kiện.

Dạng từ của pavlovian

Số nhiềuPavlovians

Câu hỏi thường gặp

pavlovian nghĩa là gì?

pavlovian (danh từ) nghĩa là Pavlovian reflex (sinh vật học) phản xạ có điều kiện.

pavlovian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pavlovian: giọng Mỹ (US) /pævˈloʊvi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.