TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pavlova

UK/pævˈləʊvə/ giọng máy của trình duyệt US/pævˈloʊvə/ giọng người thật

pavlova nghĩa là Bánh xốp phủ kem và trái cây.

Nghĩa của pavlova

Danh từ

  1. Bánh xốp phủ kem và trái cây.

Dạng từ của pavlova

Số nhiềupavlovas

Câu hỏi thường gặp

pavlova nghĩa là gì?

pavlova (danh từ) nghĩa là Bánh xốp phủ kem và trái cây.

pavlova phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pavlova: giọng Anh (UK) /pævˈləʊvə/, giọng Mỹ (US) /pævˈloʊvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.