pawkily
giọng máy của trình duyệt
pawkily nghĩa là láu lỉnh, dí dỏm, ranh ma, láu cá.
Nghĩa của pawkily
Phó từ
- Láu lỉnh, dí dỏm.
- Ranh ma, láu cá.
Dạng từ của pawkily
| So sánh hơn | more pawkily |
| So sánh nhất | most pawkily |
Câu hỏi thường gặp
pawkily nghĩa là gì?
pawkily (phó từ) nghĩa là láu lỉnh, dí dỏm, ranh ma, láu cá.