TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paw

UK/pɔː(ɹ)/ US/pɔ/ giọng máy của trình duyệt

paw nghĩa là chân, bàn tay, nét chữ, cào.

Nghĩa của paw

Danh từ

  1. Chân (có vuốt của mèo, hổ...).
  2. Thông tục Bàn tay; nét chữ.

Ngoại động từ

  1. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).
  2. Gõ chân xuống (đất) (ngựa).
  3. Thông tục Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.

Nội động từ

  1. Gõ chân xuống đất (ngựa).

Dạng từ của paw

Số nhiềupaws
Ngôi thứ ba số ítpaws
Hiện tại phân từ (-ing)pawing
Quá khứ phân từpawed
Quá khứpawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paw

Đồng nghĩa

Họ từ của paw

Câu hỏi thường gặp

paw nghĩa là gì?

paw (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chân, bàn tay, nét chữ, cào.

paw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paw: giọng Anh (UK) /pɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.