paw
UK/pɔː(ɹ)/
US/pɔ/
giọng máy của trình duyệt
paw nghĩa là chân, bàn tay, nét chữ, cào.
Nghĩa của paw
Danh từ
- Chân (có vuốt của mèo, hổ...).
- Thông tục Bàn tay; nét chữ.
Ngoại động từ
- Cào, tát (bằng chân có móng sắc).
- Gõ chân xuống (đất) (ngựa).
- Thông tục Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.
Nội động từ
- Gõ chân xuống đất (ngựa).
Dạng từ của paw
| Số nhiều | paws |
| Ngôi thứ ba số ít | paws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pawing |
| Quá khứ phân từ | pawed |
| Quá khứ | pawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paw
Đồng nghĩa
Họ từ của paw
Câu hỏi thường gặp
paw nghĩa là gì?
paw (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chân, bàn tay, nét chữ, cào.
paw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paw: giọng Anh (UK) /pɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɔ/.