TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pawky

UK/ˈpɔːki/ giọng máy của trình duyệt

pawky nghĩa là ranh ma, láu cá, dí dỏm phớt tỉnh.

Nghĩa của pawky

Tính từ

  1. Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.
  2. Dí dỏm phớt tỉnh.

Dạng từ của pawky

So sánh hơnpawkier
So sánh nhấtpawkiest

Câu hỏi thường gặp

pawky nghĩa là gì?

pawky (tính từ) nghĩa là ranh ma, láu cá, dí dỏm phớt tỉnh.

pawky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pawky: giọng Anh (UK) /ˈpɔːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.