pawky
UK/ˈpɔːki/
giọng máy của trình duyệt
pawky nghĩa là ranh ma, láu cá, dí dỏm phớt tỉnh.
Nghĩa của pawky
Tính từ
- Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.
- Dí dỏm phớt tỉnh.
Dạng từ của pawky
| So sánh hơn | pawkier |
| So sánh nhất | pawkiest |
Câu hỏi thường gặp
pawky nghĩa là gì?
pawky (tính từ) nghĩa là ranh ma, láu cá, dí dỏm phớt tỉnh.
pawky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pawky: giọng Anh (UK) /ˈpɔːki/.