TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pawl

UK/pɔːl/ US/pɔːl/ giọng máy của trình duyệt

pawl nghĩa là cam, ngạc, chốt hãm tới, tra gạc hãm.

Nghĩa của pawl

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).
  2. Hàng hải Chốt hãm tới.

Ngoại động từ

  1. Tra gạc hãm, tra chốt hãm.

Dạng từ của pawl

Số nhiềupawls
Ngôi thứ ba số ítpawls
Hiện tại phân từ (-ing)pawling
Quá khứ phân từpawled
Quá khứpawled

Câu hỏi thường gặp

pawl nghĩa là gì?

pawl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cam, ngạc, chốt hãm tới, tra gạc hãm.

pawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pawl: giọng Anh (UK) /pɔːl/, giọng Mỹ (US) /pɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.