pawl
UK/pɔːl/
US/pɔːl/
giọng máy của trình duyệt
pawl nghĩa là cam, ngạc, chốt hãm tới, tra gạc hãm.
Nghĩa của pawl
Danh từ
- Kỹ thuật Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).
- Hàng hải Chốt hãm tới.
Ngoại động từ
- Tra gạc hãm, tra chốt hãm.
Dạng từ của pawl
| Số nhiều | pawls |
| Ngôi thứ ba số ít | pawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pawling |
| Quá khứ phân từ | pawled |
| Quá khứ | pawled |
Câu hỏi thường gặp
pawl nghĩa là gì?
pawl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cam, ngạc, chốt hãm tới, tra gạc hãm.
pawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pawl: giọng Anh (UK) /pɔːl/, giọng Mỹ (US) /pɔːl/.