pawnbroker
UK/ˈpɔːnˌbɹəʊ.kə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pawnbroker nghĩa là chủ hiệu cầm đồ.
Nghĩa của pawnbroker
Danh từ
- Chủ hiệu cầm đồ.
- at the pawnbroker'sđang đem cầm, đang ở hiệu cầm đồ (đồ)
Dạng từ của pawnbroker
| Số nhiều | pawnbrokers |
Câu hỏi thường gặp
pawnbroker nghĩa là gì?
pawnbroker (danh từ) nghĩa là chủ hiệu cầm đồ.
pawnbroker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pawnbroker: giọng Anh (UK) /ˈpɔːnˌbɹəʊ.kə(ɹ)/.