TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pawnbroker

UK/ˈpɔːnˌbɹəʊ.kə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

pawnbroker nghĩa là chủ hiệu cầm đồ.

Nghĩa của pawnbroker

Danh từ

  1. Chủ hiệu cầm đồ.
    • at the pawnbroker'sđang đem cầm, đang ở hiệu cầm đồ (đồ)

Dạng từ của pawnbroker

Số nhiềupawnbrokers

Câu hỏi thường gặp

pawnbroker nghĩa là gì?

pawnbroker (danh từ) nghĩa là chủ hiệu cầm đồ.

pawnbroker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pawnbroker: giọng Anh (UK) /ˈpɔːnˌbɹəʊ.kə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.