pawnee
UK/ˈpɔːniː/
US/ˈpɔːniː/
giọng máy của trình duyệt
pawnee nghĩa là người nhận vật cầm.
Nghĩa của pawnee
Danh từ
- Người nhận vật cầm.
Dạng từ của pawnee
| Số nhiều | pawnees |
| So sánh hơn | more Pawnee |
| So sánh nhất | most Pawnee |
Câu hỏi thường gặp
pawnee nghĩa là gì?
pawnee (danh từ) nghĩa là người nhận vật cầm.
pawnee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pawnee: giọng Anh (UK) /ˈpɔːniː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔːniː/.