pay back
UK/peɪ bæk/
US/peɪ bæk/
giọng máy của trình duyệt
pay back nghĩa là trả lại, hoàn lại, trả.
Nghĩa của pay back
Cụm động từ
- Trả lại, hoàn lại.
Dạng từ của pay back
| Ngôi thứ ba số ít | pays back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying back |
| Quá khứ phân từ | paid back |
| Quá khứ | paid back |
Câu hỏi thường gặp
pay back nghĩa là gì?
pay back (cụm động từ) nghĩa là trả lại, hoàn lại, trả.
pay back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay back: giọng Anh (UK) /peɪ bæk/, giọng Mỹ (US) /peɪ bæk/.