TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay back

UK/peɪ bæk/ US/peɪ bæk/ giọng máy của trình duyệt

pay back nghĩa là trả lại, hoàn lại, trả.

Nghĩa của pay back

Cụm động từ

  1. Trả lại, hoàn lại.

Dạng từ của pay back

Ngôi thứ ba số ítpays back
Hiện tại phân từ (-ing)paying back
Quá khứ phân từpaid back
Quá khứpaid back

Câu hỏi thường gặp

pay back nghĩa là gì?

pay back (cụm động từ) nghĩa là trả lại, hoàn lại, trả.

pay back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay back: giọng Anh (UK) /peɪ bæk/, giọng Mỹ (US) /peɪ bæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.