TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay attention

giọng máy của trình duyệt

pay attention nghĩa là chú ý.

Nghĩa của pay attention

Cụm động từ

  1. thành ngữ Chú ý.

Dạng từ của pay attention

Ngôi thứ ba số ítpays attention
Hiện tại phân từ (-ing)paying attention
Quá khứ phân từpaid attention
Quá khứpaid attention

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pay attention

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với pay attention

  • We must pay attention to the traffic light. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
  • You shouldn't pay attention to what she says. Bạn đừng để ý những gì cô ta nói.
  • I'll pay attention. I promise. Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa.
  • You pay attention. Bạn hãy chú ý.
  • You paid attention. Bạn đã chú ý.
  • You only get bad grades because you don't pay attention in class. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
  • What have I got to do so that you'll pay attention to me? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây?
  • Pay attention. Chú ý đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pay attention nghĩa là gì?

pay attention (cụm động từ) nghĩa là chú ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.