pay attention
giọng máy của trình duyệt
pay attention nghĩa là chú ý.
Nghĩa của pay attention
Cụm động từ
- thành ngữ Chú ý.
Dạng từ của pay attention
| Ngôi thứ ba số ít | pays attention |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying attention |
| Quá khứ phân từ | paid attention |
| Quá khứ | paid attention |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pay attention
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với pay attention
- We must pay attention to the traffic light. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
- You shouldn't pay attention to what she says. Bạn đừng để ý những gì cô ta nói.
- I'll pay attention. I promise. Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa.
- You pay attention. Bạn hãy chú ý.
- You paid attention. Bạn đã chú ý.
- You only get bad grades because you don't pay attention in class. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
- What have I got to do so that you'll pay attention to me? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây?
- Pay attention. Chú ý đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pay attention nghĩa là gì?
pay attention (cụm động từ) nghĩa là chú ý.