TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay-box

US/ˈpeɪ.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

pay-box nghĩa là nơi trả tiền, ghi sê.

Nghĩa của pay-box

Danh từ

  1. Nơi trả tiền, ghi sê.

Câu hỏi thường gặp

pay-box nghĩa là gì?

pay-box (danh từ) nghĩa là nơi trả tiền, ghi sê.

pay-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay-box: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.