pay ceiling
US/ ˈsi.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
pay ceiling nghĩa là mức lương trần.
Nghĩa của pay ceiling
Danh từ
- Kinh tế học Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương.
Câu hỏi thường gặp
pay ceiling nghĩa là gì?
pay ceiling (danh từ) nghĩa là mức lương trần.
pay ceiling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay ceiling: giọng Mỹ (US) / ˈsi.liɳ/.